PSA
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Viết tắt của polysialic aciddanh từInitialism of polysialic acid.
- Kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt, PSAdanh từInitialism of prostate-specific antigen.
- Chất kết dính nhạy áp lựcdanh từInitialism of pressure-sensitive adhesive.
- Hãng hàng không Pacific Southwest Airlinesdanh từ riêngInitialism of Pacific Southwest Airlines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PSADạng gốc (base form)
- PSAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elevated psa | PSA tăng cao | |
| psa level | Mức PSA | |
| psa screening | Tầm soát PSA | |
| psa test | Xét nghiệm PSA | |
| Psa.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Psalms |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Danh từ riêng (proper noun) 3
Hấp phụ xoay vòng áp suất
- Initialism of pressure swing adsorption.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Chỉ số PSA cao cho thấy nguy cơ mắc ung thư.
- Rochel .Rochel đã thu âm một thông báo công ích về làn sóng dịch bệnh ba cùng lúc.
- ?Tại sao tôi nên tránh hoạt động tình dục trước khi làm xét nghiệm PSA?