Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
provine
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Chiết cành
động từ
To lay a stock or branch of a vine in the ground for propagation.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp
provigner
từ tiếng Pháp cổ
provain
Ví dụ
Do
not
provine
,
but
fill
up
all
places
which
have
become
vacant
by
two-year
plants
from
the
nursery
AI
1
Chiết cành
1
Chiết cành
1
Chiết cành