Dịch

provine

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chiết cànhđộng từTo lay a stock or branch of a vine in the ground for propagation.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápprovigner
  2. từ tiếng Pháp cổprovain

Ví dụ

  • , two-year

AI