provant
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Được cung cấp cho mục đích sử dụng chung hoặc chung, như trong quân đội; do đó, phổ biến về chất lượng, tức là kém hơntính từProvided for common or general use, as in an army; hence, common in quality, i.e. inferior.
- Quy định; đồ ăndanh từkhông đếm được (uncountable)provisions; food
- Cung cấp các quy định; cung cấp chođộng từngoại động từ (transitive)To supply with provisions; to provide for.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- soldier's .
- ... , […]