Dịch

provant

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được cung cấp cho mục đích sử dụng chung hoặc chung, như trong quân đội; do đó, phổ biến về chất lượng, tức là kém hơntính từProvided for common or general use, as in an army; hence, common in quality, i.e. inferior.
  2. Quy định; đồ ăndanh từkhông đếm được (uncountable)provisions; food
  3. Cung cấp các quy định; cung cấp chođộng từngoại động từ (transitive)To supply with provisions; to provide for.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • soldier's .
  • ... , […]

AI