Dịch

prototrophism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đảo ngược các yêu cầu về yếu tố tăng trưởng của chủng tổ tiêndanh từkhông đếm được (uncountable)Reversion to the growth factor requirements of an ancestral strain.
  2. Khả năng nhận được dinh dưỡng từ một nguồn duy nhất, chẳng hạn như sắt, lưu huỳnh hoặc ánh sáng mặt trời hoặc trải qua quá trình đồng hóadanh từkhông đếm được (uncountable)The ability to obtain nourishment from a single source, such as iron, sulfur, or sunlight or to undergo anabolism.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • ( , , ) , .
  • .

AI