Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
protoporphyrin IX
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Porphyrin hoạt động như tiền thân của các hợp chất quan trọng như heme và diệp lục
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A porphyrin that acts as a precursor for critical compounds like heme and chlorophyll.
AI
1
Porphyrin hoạt động như tiền thân của các hợp chất quan trọng như heme và diệp lục
1
Porphyrin hoạt động như tiền thân của các hợp chất quan trọng như heme và diệp lục
1
Porphyrin hoạt động như tiền thân của các hợp chất quan trọng như heme và diệp lục