Dịch

protoplanet

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vật thể thiên văn, có kích thước xấp xỉ Mặt trăng, được hình thành từ lực hấp dẫn lẫn nhau của các vi thể hành tinh; chúng được cho là va chạm với nhau và từ từ hình thành các hành tinhdanh từAn astronomical object, approximately the size of the Moon, formed from the mutual gravitational attraction of planetesimals; they are thought to collide with each other and slowly form planets

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. protoplanetDạng gốc (base form)
  2. protoplanetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

protoplanetary diskdanh từĐĩa quay chứa khí và bụi dày đặc bao quanh một ngôi sao trẻ mới hình thành và từ đó các hành tinh có thể được hình thành
protoplanetary nebuladanh từGiai đoạn trong quá trình tiến hóa sao khi một ngôi sao bắt đầu bong ra các lớp bên ngoài trước khi trở thành tinh vân hành tinh thực sự

Ví dụ

  • Tyrix, Thal's , iron-nickel . Xerceo.

AI