Dịch

proto-photon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hạt lý thuyết nhưng chưa được phát hiện được đề xuất giải thích, trong số những thứ khác, cơ chế của lực hấp dẫn; một boson chuẩndanh từA theoretical but not yet detected particle proposed to explain, among other things, the mechanisms of gravity; a gauge boson.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proto-photonDạng gốc (base form)
  2. proto-photonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , "" electron-photon .
  • ( ) =° °.

AI