Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
protégé effect
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hiện tượng học sinh dạy người khác học có chất lượng tốt hơn học sinh không dạy
danh từ
The phenomenon that students who teach others learn at a better quality than students who don't teach.
AI
1
Hiện tượng học sinh dạy người khác học có chất lượng tốt hơn học sinh không dạy
1
Hiện tượng học sinh dạy người khác học có chất lượng tốt hơn học sinh không dạy
1
Hiện tượng học sinh dạy người khác học có chất lượng tốt hơn học sinh không dạy