prospectus
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bản cáo bạch, sách giới thiệudanh từA document, distributed to prospective members, investors, buyers, or participants, which describes an institution (such as a university), a publication, or a business and what it has to offer.
- Đề cương dự án, bản đề xuấtdanh từA document which describes a proposed endeavor (venture, undertaking), such as a literary work (which one proposes to write).
- Bản cáo bạch cổ phiếudanh từA booklet or other document giving details of a share offer for the benefit of investors.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prospectusDạng gốc (base form)
- prospectusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red herring prospectusdanh từ | danh từ | Tài liệu phải được công ty phát hành nộp như một phần của đợt chào bán chứng khoán ra công chúng |
| pathfinder prospectusdanh từ | danh từ | Bản cáo bạch sơ bộ, liên quan đến đề xuất phát hành cổ phiếu của một công ty, không nêu rõ giá cổ phiếu dự kiến |
Họ từ (word family)
cùng gốc prospectusNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , Oatly’s .Đề phòng trường hợp đó, bản cáo bạch của Oatly mang lại cho công ty này lựa chọn niêm yết tại Hồng Kông nếu quyền sở hữu nước ngoài trở thành vấn đề ở Hoa Kỳ.
- ?Bạn đã không đọc bản cáo bạch à?
- .Hãy làm theo những gì được hướng dẫn trong bản cáo bạch.