prospecting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc thăm dò khoáng sảndanh từThe act of one who prospects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prospectingDạng gốc (base form)
- prospectingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; , , , .Ông tuyên bố rằng đất nước là một hoang mạc trí tuệ; rằng ông đang khao khát dinh dưỡng tinh thần, và các cuộc đàm luận về những vấn đề vượt qua cả những cục vàng, việc thăm dò, và giá vàng.
Họ từ (word family)
cùng gốc prospectingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha