propping
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự chống đỡ, sự kêdanh từThe act by which something is propped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proppingDạng gốc (base form)
- proppingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , […]Theo một số cách sắp xếp trong phương pháp trước, thợ mỏ không chỉ khai thác than mà còn thực hiện mọi công việc chống đỡ và sửa chữa, khiến diện khai thác tiến triển chậm hơn nhiều so với phương pháp khác, nơi thợ đào chỉ dành toàn bộ thời gian để khai thác than […]