pronged
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ngạnh, mũitính từHaving (a specified number or type of) prongs
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prongedDạng gốc (base form)
- more prongedSo sánh hơn (comparative)
- most prongedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| three-prongedtính từ | tính từ | Có ba ngạnh hoặc các bộ phận tương tự; chia ba |
| two-prongedtính từ | tính từ | Có hai ngạnh hoặc các bộ phận tương tự; chia đôi |