pronator teres
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ ở cẳng tay con người có tác dụng giúp cẳng tay quay sấpdanh từA muscle in the human forearm which acts to pronate the forearm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pronator teres syndromedanh từ | danh từ | Bệnh thần kinh chèn ép dây thần kinh giữa ở khuỷu tay |