Dịch

promulgation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động ban hành hoặc công bố một điều gì đó, đặc biệt là một tuyên bố công bố một luật mớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of promulgating or announcing something, especially a proclamation announcing a new law.
  2. Vận động thay mặt cho một cái gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Advocacy on behalf of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. promulgationDạng gốc (base form)
  2. promulgationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạipromulgation
  2. từ tiếng Latinhprōmulgātiō

Ví dụ

AI