Dịch

promerit

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bắt buộc; ban ân huệ chođộng từTo oblige; to confer a favour on.
  2. Xứng đáng; mua sắm bằng công đứcđộng từTo deserve; to procure by merit.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpromeritus

Ví dụ

  • , ,
  • , hostes .

AI