Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
promerit
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Bắt buộc; ban ân huệ cho
động từ
To oblige; to confer a favour on.
2
Xứng đáng; mua sắm bằng công đức
động từ
To deserve; to procure by merit.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
promeritus
Ví dụ
O
God
,
while
thou
dost
thus
promerit
us
by
thy
Providence
,
let
us
not
wrong
thee
by
distrust
Beneficence
and
communication
do
not
forget
,
for
with
such
hostes
God
is
promerited
.
AI
1
Bắt buộc
2
Xứng đáng
1
Bắt buộc
2
Xứng đáng
1
Bắt buộc
2
Xứng đáng