professorialism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cách cư xử hoặc thói quen của một giáo sưdanh từkhông đếm được (uncountable)The manners or habits of a professor.
- Tình trạng làm giáo sư; chức giáo sưdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being a professor; professorship.
- Phẩm chất của một giáo sư; mô phạm, học thuật, uyên bác, ngột ngạt và/hoặc mô phạmdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being professor-like; didactic, academic, erudite, stuffy, and/or pedantic.