Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
procellous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giông bão; giông tố
tính từ
stormy; tempestuous
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
procellosus
Ví dụ
Indeed
he
had
reason
to
fear
his
wife
Tammy
discovering
such
a
thing
;
for
,
he
had
witnessed
her
violently
procellous
temper
early
in
his
courtship
with
her
.
AI
1
Giông bão
1
Giông bão
1
Giông bão