Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prithee
thán từ
(interjection)
nguồn
Nghĩa chính
1
Làm ơn, mong anh vui lòng, mong chị vui lòng
thán từ
please; used to make a question or request more polite or more forceful.
Ví dụ
tell
me
prithee
xin anh làm ơn nói cho tôi hay
What
tidings
send
our
scouts
?
I
prithee
,
speak
.
But
tell
me
,
stranger
,
I
prithee
say
,
does
my
old
master's
heir
Still
breathe
this
vital
air
?
AI
1
Làm ơn
1
Làm ơn
1
Làm ơn