printer's devil
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thợ học việc ở nhà indanh từAn apprentice printer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- printer's devilDạng gốc (base form)
- printer's devilsSố nhiều (plural)
- printers' devils (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| printer's devilrydanh từ | danh từ | Loại trò chơi ô chữ trong đó người giải phải xác định chuỗi chữ cái đánh vần một từ đã bị xóa khỏi câu |
Ví dụ
- , , , 338 , […]