Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prexy
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Hiệu trưởng trường đại học hoặc trường cao đẳng
danh từ
A president, especially of a college or university.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
prexy
Dạng gốc
(base form)
prex
ies
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Irving
Green
,
prexy
of
Mercury
Records
,
described
the
development
and
perfection
of
stereo
as
“
a
man-sized
job
.”
AI
1
Hiệu trưởng trường đại học hoặc trường cao đẳng
1
Hiệu trưởng trường đại học hoặc trường cao đẳng
1
Hiệu trưởng trường đại học hoặc trường cao đẳng