Dịch

preterite-present

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Động từ hiện tại trướcdanh từA preterite-present verb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preterite-presentDạng gốc (base form)
  2. preterite-presentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

preterite-present verbdanh từLoại động từ đặc trưng cho các ngôn ngữ Đức trong đó các dạng của thì hiện tại giống với các dạng thường thấy ở thì trước (hoặc quá khứ) của các động từ mạnh. Trong tiếng Anh hiện đại, chúng chủ yếu là can, may, will; người ta cũng có thể bao gồm các động từ khác không (hoặc không phải luôn luôn) lấy -s ở ngôi thứ ba số ít: dám, phải, cần, phải. Động từ hiện tại nguyên thủy không theo phương thức duy nhất là một động từ cổ xưa dí dỏm

AI