preterite-present
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Động từ hiện tại trướcdanh từA preterite-present verb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preterite-presentDạng gốc (base form)
- preterite-presentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| preterite-present verbdanh từ | danh từ | Loại động từ đặc trưng cho các ngôn ngữ Đức trong đó các dạng của thì hiện tại giống với các dạng thường thấy ở thì trước (hoặc quá khứ) của các động từ mạnh. Trong tiếng Anh hiện đại, chúng chủ yếu là can, may, will; người ta cũng có thể bao gồm các động từ khác không (hoặc không phải luôn luôn) lấy -s ở ngôi thứ ba số ít: dám, phải, cần, phải. Động từ hiện tại nguyên thủy không theo phương thức duy nhất là một động từ cổ xưa dí dỏm |