presettled
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của một công dân Châu Âu: đã cư trú tại Vương quốc Anh dưới một khoảng thời gian nhất định và do đó chưa được coi là định cư ở đótính từkhông so sánh (not comparable)Of a European citizen: having resided in the United Kingdom for less than a certain time period and thus not yet regarded as being settled there.