Dịch

prentice

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. , (như) apprenticedanh từAn apprentice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prenticeDạng gốc (base form)
  2. prenticesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

'prenticedanh từ, động từDạng lược âm đầu của apprentice
a prentice handcụm từTay (người) mới học nghề, tay (người) mới tập việc, tay người vụng về

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
To apprentice.
  1. ngoại động từ (transitive), (như) apprenticeTo apprentice.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , ; .Trời ạ, hãy giao cậu ta làm học trò của một lãnh chúa; theo nguyên tắc đó, nó sẽ thành lãnh chúa khi hết thời hạn học việc.

AI