Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
premonish
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Báo trước; cảnh cáo
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To warn of something in advance.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
premonish
premonish
ment
Cảnh báo hoặc khuyên răn trước đó; báo trước
danh từ
un
premonish
ed
Không được báo trước
tính từ
Từ liên quan
(related word)
premonition
Ví dụ
In
Australia
and
Samoa
the
kangaroo
,
the
crow
and
the
owl
premonish
their
fellow
clansmen
of
events
to
come
.
AI
1
Báo trước
1
Báo trước
1
Báo trước