Dịch

preferential attachment

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chu kỳ phản hồi tích cực trong đó càng có nhiều nút được kết nối trong biểu đồ thì càng có nhiều khả năng nhận được liên kết mớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A positive feedback cycle where the more connected nodes in a graph are more likely to receive new links.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preferential attachmentDạng gốc (base form)
  2. preferential attachmentsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Albert-László Barabási đặt ra

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ( ), , .

AI