prefab
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Được đúc sẵntính từkhông so sánh (not comparable)Prefabricated.
- Tòa nhà đúc sẵndanh từA prefabricated building.
- Một phần đúc sẵn của một tòa nhàdanh từA prefabricated section of a building.
- Chế tạo sẵnđộng từngoại động từ (transitive)To prefabricate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prefabNguyên thể (infinitive)
- prefabsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- prefabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- prefabbingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ngôi nhà tiền chế một tầng được xây dựng ở nhiều thành phố của Anh ngay sau Thế chiến thứ hai
- Ngôi nhà tiền chế một tầng được xây dựng ở nhiều thành phố của Anh ngay sau Thế chiến thứ hai, dự định có thời gian sử dụng ngắn ngủi nhưng trong một số trường hợp vẫn được sử dụngA single-storey prefabricated home built in many British cities immediately after World War II, intended to have a short life, but in a few cases still in use.
Ví dụ
- , .