Dịch

predefined function

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các tập hợp chương trình con thực hiện các hàm toán học tiêu chuẩn có trong ngôn ngữ lập trình; được bao gồm trong chương trình tại thời điểm biên dịch hoặc được gọi khi chương trình được thực thidanh từAny of a set of subroutines that perform standard mathematical functions included in a programming language; either included in a program at compilation time, or called when a program is executed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. predefined functionDạng gốc (base form)
  2. predefined functionsSố nhiều (plural)

AI