Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
praps
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Có lẽ, có thể
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Contraction of perhaps.
Ví dụ
I
tried
to
see
if
I
could
tell
by
his
looks
which
way
he
had
decided
but
I
couldn't
,
and
I
thought
praps
it
would
be
a
good
time
to
ask
him
and
find
out
.
AI
1
Có lẽ
1
Có lẽ
1
Có lẽ