pounded
B2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Được giã, được đập, nhừtính từHaving undergone pounding.
- Say, say xỉn, say mèmtính từInebriated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poundedDạng gốc (base form)
- more poundedSo sánh hơn (comparative)
- most poundedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pounded ricedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flattened rice |
| pounded yamdanh từ | danh từ | Món chim én của người Nigeria được chế biến bằng cách giã khoai lang bằng cối và chày |
Họ từ (word family)
cùng gốc poundedVí dụ
- .Alberto đập cửa.
- .Thành phố đang bị oanh tạc.
- .Tom đập bàn.