Dịch

pounded

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được giã, được đập, nhừtính từHaving undergone pounding.
  2. Say, say xỉn, say mèmtính từInebriated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poundedDạng gốc (base form)
  2. more poundedSo sánh hơn (comparative)
  3. most poundedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pounded ricedanh từĐồng nghĩa với flattened rice
pounded yamdanh từMón chim én của người Nigeria được chế biến bằng cách giã khoai lang bằng cối và chày

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc pounded

Ví dụ

  • .Alberto đập cửa.
  • .Thành phố đang bị oanh tạc.
  • .Tom đập bàn.

AI