potty-trained
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không còn cần phải mang tã lót nữa (về trẻ sơ sinh, trẻ con)tính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of toilet-trained.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unpotty-trainedtính từ | tính từ | Không thể sử dụng bô hoặc nhà vệ sinh; chưa được huấn luyện đi vệ sinh; không tự chủ |
Ví dụ
- .