Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
postmedication
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau khi dùng thuốc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After medication.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
premedication
Ví dụ
The
retrospective
study
revealed
that
,
in
the
acetaminophen
group
,
the
mean
value
of
postmedication
body
temperature
(
BT
)
was
significantly
higher
than
that
of
the
premedication
BT
.
AI
1
Sau khi dùng thuốc
1
Sau khi dùng thuốc
1
Sau khi dùng thuốc