Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postlogging
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau khi khai thác gỗ (chặt cây)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After logging (cutting down of trees).
AI
1
Sau khi khai thác gỗ (chặt cây)
1
Sau khi khai thác gỗ (chặt cây)
1
Sau khi khai thác gỗ (chặt cây)