Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pornosexuality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sở thích của nội dung khiêu dâm hơn tình dục thực tế
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The preference of pornography over actual sex.
Ví dụ
Spishak
gave
me
a
few
stated
reasons
for
his
pornosexuality
.
One
is
a
fear
of
STDs
;
another
is
standard-issue
performance
anxiety
.
AI
1
Sở thích của nội dung khiêu dâm hơn tình dục thực tế
1
Sở thích của nội dung khiêu dâm hơn tình dục thực tế
1
Sở thích của nội dung khiêu dâm hơn tình dục thực tế