Dịch

pooped

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mệt phờ, kiệt sức, rã rờitính từTired; exhausted.
  2. Có đài lái tàutính từFitted or furnished with a poop.
  3. Bị sóng tràn qua đuôitính từHaving had a wave come over the stern from abaft.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poopedDạng gốc (base form)
  2. more poopedSo sánh hơn (comparative)
  3. most poopedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , . . .Chà, thật tuyệt vời. Mọi người đều có khoảng thời gian vui vẻ. Tôi mệt phờ rồi.
  • - , , , , . . . - .Lúc đó - một khối nước va đập, dòng bọt cuồn cuộn dữ dội, và tôi bám chặt lấy dây chằng để giữ mạng sống, ừm, bị quét thẳng ra khỏi nó giống như một lá cờ trong cơn bão lớn. Chúng tôi bị sóng tràn qua đuôi tàu. Con sóng đi qua. Tôi có cảm giác mình chìm dưới nước trong vài phút - thực ra chỉ là vài giây.
  • .Anh ta ị khắp nơi.

AI