Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pontooned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một chiếc phao hoặc những chiếc phao gắn liền với nó
tính từ
Having a pontoon, or pontoons, attached to it.
AI
1
Có một chiếc phao hoặc những chiếc phao gắn liền với nó
1
Có một chiếc phao hoặc những chiếc phao gắn liền với nó
1
Có một chiếc phao hoặc những chiếc phao gắn liền với nó