Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ponibility
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khả năng được đặt hoặc định vị
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The capability of being placed or located.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
ponere
“to place”
AI
1
Khả năng được đặt hoặc định vị
1
Khả năng được đặt hoặc định vị
1
Khả năng được đặt hoặc định vị