Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
polytarp
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vải polyetylen (dùng để che trại)
danh từ
A tarpaulin made from woven polyethylene.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
polytarp
Dạng gốc
(base form)
polytarp
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Vải polyetylen (dùng để che trại)
1
Vải polyetylen (dùng để che trại)
1
Vải polyetylen (dùng để che trại)