Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
polledness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của cuộc bình chọn; sự vắng mặt của sừng ở động vật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being polled; absence of horns in an animal.
Nguồn gốc
(etymology)
polled
+
-ness
AI
1
Chất lượng của cuộc bình chọn
1
Chất lượng của cuộc bình chọn
1
Chất lượng của cuộc bình chọn