politicized
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có ý thức chính trị, hoạt độngtính từpolitically aware or active (of a person)
- Mang tính chính trị, bị chính trị hóatính từgiven political characteristics or overtones (of a thing)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- politicizedDạng gốc (base form)
- more politicizedSo sánh hơn (comparative)
- most politicizedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ; .Đó không phải là vấn đề chính trị; đó là vấn đề y tế đã bị chính trị hóa.
- , .Lịch sử bị chính trị hóa, nhưng không nhất thiết phải thế.
- .Lịch sử là môn học mang đậm tính chính trị.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa