Dịch

politicized

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có ý thức chính trị, hoạt độngtính từpolitically aware or active (of a person)
  2. Mang tính chính trị, bị chính trị hóatính từgiven political characteristics or overtones (of a thing)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. politicizedDạng gốc (base form)
  2. more politicizedSo sánh hơn (comparative)
  3. most politicizedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ; .Đó không phải là vấn đề chính trị; đó là vấn đề y tế đã bị chính trị hóa.
  • , .Lịch sử bị chính trị hóa, nhưng không nhất thiết phải thế.
  • .Lịch sử là môn học mang đậm tính chính trị.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI