Dịch

poha

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gạo dẹtdanh từkhông đếm được (uncountable)Flattened rice.
  2. Các món ăn Ấn Độ đều sử dụng cơm dẹt làm nềndanh từkhông đếm được (uncountable)Any Indian dish using flattened rice as a base.
  3. Quả lý gai Cape (Physalis peruviana)danh từCape gooseberry (Physalis peruviana).

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiपोहाpohā
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hawaiipohā

Ví dụ

  • .

AI