Dịch

poe

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khảm bôi, quẻ âm dươngdanh từmoon blocks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poeDạng gốc (base form)
  2. poesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Poe-liketính từĐồng nghĩa với Poe-esque: nhà thơ và nhà văn người Mỹ nổi tiếng với những câu chuyện rùng rợn và bí ẩn, hoặc các tác phẩm của ông; cũng, gợi ý, hoặc theo phong cách của các tác phẩm của Poe; đặc biệt là kỳ lạ, Gothic, rùng rợn”)
Poe-esquetính từLiên quan đến Edgar Allan Poe (1809–1849), nhà thơ và nhà văn người Mỹ nổi tiếng với những câu chuyện rùng rợn và bí ẩn, hoặc các tác phẩm của ông; cũng, gợi ý, hoặc theo phong cách của các tác phẩm của Poe; đặc biệt là kỳ quái, Gothic, rùng rợn
Poe's lawdanh từ riêngNhận xét rằng, trên Internet, nếu không nêu rõ ý định của tác giả thì không thể phân biệt được đâu là chủ nghĩa cực đoan chân thành và sự nhại lại chủ nghĩa cực đoan

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng khác của po
  1. Alternative form of po (“chamberpot”).

Ví dụ

  • — — : , , . .Ông ấy tìm chiếc bô tráng men của mình — hay poe theo cách gọi địa phương — thứ mà thời hoàng kim đã qua từ lâu: quai bị gãy, có vài lỗ rỉ sét, và chi chít những vết sứt mẻ. Độc tố từ cá nhanh chóng khiến ông nôn mửa vào chiếc bô.
  • , , — , .. , — .Dù giới phê bình đôi khi bác bỏ tiểu thuyết thể loại vì mang tính thoát ly thực tế, hành văn kém và đầy rập khuôn, một số nhà văn — như Jules Verne, H.G. Wells, Mary Shelley và Edgar Allan Poe — đã vượt qua các thể loại khoa học viễn tưởng hay kinh dị để sáng tạo nên những tác phẩm văn học kinh điển.
  • bói xin xăm

AI