plummeting
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự sụt giảm mạnh, sự lao dốcdanh từA violent or dramatic fall.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plummetingDạng gốc (base form)
- plummetingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Giá nhà đang lao dốc.
- , .Kể từ vụ bê bối, doanh số của chúng tôi liên tục lao dốc.
- .Niềm tin của người tiêu dùng đang sụt giảm mạnh.