ploughed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đã cày xớitính từTurned over with the blade of a plough to create furrows (usually for planting crops).
- Say xỉntính từDrunk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ploughedDạng gốc (base form)
- more ploughedSo sánh hơn (comparative)
- most ploughedSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đã được nghiên cứu kỹ
- Well-trodden or well-researched, previously explored.
Họ từ (word family)
cùng gốc ploughedVí dụ
- " ? , . . ?" […] , ' , ."Tôi nói là bạn có được phép uống rượu không? Bạn biết đấy, bia. Gì cũng được. Chẳng phải nó trái với tôn giáo của bạn sao?" [...] Có vài đứa ở trường nói chúng theo đạo Mormon, nhưng điều đó không ngăn chúng say xỉn, và những đứa khác đi nhà thờ nhưng vẫn hút thuốc, uống rượu, chửi thề và quan hệ tình dục.
- .Cánh đồng này chưa bao giờ được cày xới.
- .Mảnh đất này chưa bao giờ được cày xới.