Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
plottery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự phát triển của các âm mưu hoặc kế hoạch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The development of plots or schemes.
Ví dụ
The
substance
of
your
crooked
plottery
being
nothing
but
forgery
and
swindle
of
my
Civil
Rites
.
AI
1
Sự phát triển của các âm mưu hoặc kế hoạch
1
Sự phát triển của các âm mưu hoặc kế hoạch
1
Sự phát triển của các âm mưu hoặc kế hoạch