play-act
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Biểu diễn trên sân khấu; diễn trong một vở kịchđộng từnội động từ (intransitive)To perform on stage; to act in a play.
- Đóng (một cảnh, một vai...); hành độngđộng từngoại động từ (transitive)To play (a scene, role etc.); to act out.
- Tham gia vào hành vi giả vờ hoặc không thành thật, thường là để đánh lừa ai đó hoặc để đạt được lợi thếđộng từnội động từ (intransitive)To engage in pretence or insincere behavior, often in order to mislead someone or gain an advantage.
- Giả vờ; giả vờ hoặc mô phỏngđộng từngoại động từ (transitive)To make a pretence of; to feign or simulate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- play-actNguyên thể (infinitive)
- play-actsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- play-actedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- play-actingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| play-actordanh từ | danh từ | Diễn viên biểu diễn trên sân khấu, đặc biệt là một diễn viên trong đoàn diễn xuất |
| play-actressdanh từ | danh từ | Nữ diễn viên biểu diễn trên sân khấu |
| play-action passdanh từ | danh từ | Kiểu chơi nhất định; xem bài viết Wikipedia để biết chi tiết |
Ví dụ
- , she’s , doesn’t — .
- , “ . . , , , .”
- aren’t . , , .