play off
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Miêu tả (cái gì đó) (như không quan trọng); gạt bỏ hoặc coi nhẹ (một yếu tố trong một tình huống, hoặc sự bối rối của một người về nó); giả vờ không xấu hổ, khó chịu, ấn tượng hoặc bị ảnh hưởng bởi (nó)động từngoại động từ (transitive)To portray (something) (as unimportant); to dismiss or make light of (a factor in a situation, or one's embarrassment about it); to pretend not to be embarrassed, upset, impressed, or otherwise affected by (it).
- Đặt (những người khác) chống lại nhau: gây ra sự cạnh tranh giữa họ, đặc biệt là theo cách bí mật để họ không nhận ra mức độ mà họ đã bị chơi (thao túng)động từngoại động từ (transitive)To set (other people) against one another: to induce competition between them, especially in a covert way so that they do not realize the degree to which they have been played (manipulated).
- Thi đấu ở trận play-off; thi đấu với (đối thủ) trong trận play-offđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To compete in a play-off; to compete against (an opponent) in a play-off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- play offNguyên thể (infinitive)
- plays offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- played offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- playing offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| play off someone against anothercụm từ | cụm từ | Kích ai chống lại lại ai (để có lợi cho mình) |
| play off something as something elsecụm từ | cụm từ | Đánh tráo (đánh lộn sòng) cái gì với cái gì khác |
| play-off | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hiển thị
- ngoại động từ (transitive)Hiển thị; tập thể dụcTo display; to show; to put in exercise.
Họ từ (word family)
cùng gốc play offTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- Stalin's well-studied .