Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
play hob with
động từ
(verb)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Gây rối, gây rắc rối cho
động từ
mess with, cause trouble for
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
mess with
play the devil
Ví dụ
They
say
it's
playing
hob
with
the
fellers
in
these
here
parts
.
The
revolutionists
who
are
playing
hob
with
our
generation
are
really
masters
of
the
obsolete
.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
Hob
AI
1
Gây rối
1
Gây rối
1
Gây rối