Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
platinectomy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc loại bỏ hoặc cắt bỏ phần chân của xương bàn đạp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The removal or excision of the footplate of the stapes.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
platinectomie
AI
1
Việc loại bỏ hoặc cắt bỏ phần chân của xương bàn đạp
1
Việc loại bỏ hoặc cắt bỏ phần chân của xương bàn đạp
1
Việc loại bỏ hoặc cắt bỏ phần chân của xương bàn đạp