Dịch

platinectomy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc loại bỏ hoặc cắt bỏ phần chân của xương bàn đạpdanh từkhông đếm được (uncountable)The removal or excision of the footplate of the stapes.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápplatinectomie

AI