Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
plate-out
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cái đó đã được mạ ra; kim loại hòa tan lắng đọng trên bề mặt rắn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
That which has plated out; dissolved metal deposited onto a solid surface.
Ví dụ
If
the
plate-out
problem
is
related
to
stabilizer
composition
,
great
help
can
be
obtained
from
the
stabilizer
manufacturers
,
which
for
the
most
part
can
adjust
the
composition
of
their
highly
proprietary
products
to
minimize
these
problems
.
AI
1
Cái đó đã được mạ ra
1
Cái đó đã được mạ ra
1
Cái đó đã được mạ ra