plastinator
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người nhựa hóa xác chết hoặc các bộ phận cơ thểdanh từOne who plastinates dead bodies or body parts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plastinatorDạng gốc (base form)
- plastinatorsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- 2001 Hagen's , . Hongjin, “ ” “” .
- , ... , .